Bảng giá sửa máy lạnh 2019

Kết quả hình ảnh cho bảng giá sửa máy lạnh

A. Tháo lắp máy lạnh nguyên bộ

Kết quả hình ảnh cho bảng giá sửa máy lạnh

Loại máyNhân côngCông suấtĐVTĐơn giá
(VNĐ)
Treo tường(2 cục) Tháo nguyên bộ1 – 1.5hpBộ140,000-200,000
2 – 2.5hpBộ160,000-220,000
 Lắp nguyên bộ1 – 1.5hpBộ180,000-250,000
2 – 2.5hpBộ230,000-300,000
Tủ đứngTháo nguyên bộ3hpBộ200,000-300,000
5hpBộ250,000-320,000
Lắp nguyên bộ3hpBộ420,000-480,000
5hpBộ480,000-550,000
Âm trần(Cassette)Tháo nguyên bộ3hpBộ270,000-350,000
5hpBộ350,000-400,000
Lắp nguyên bộ3hpBộ550,000-600,000
5hpBộ600,000-700,000

B. Chỉ tháo lắp Dàn nóng hoặc Dàn lạnh

Loại máyNhân côngCông suấtĐVTĐơn giá
(VNĐ)
Treo tường (2 cục)Tháo lắp dàn lạnh1 – 1.5hpBộ180,000-250,000
2 – 2.5hpBộ220,000-280,000
Tháo lắp dàn nóng1 – 1.5hpBộ200,000-300,000
Tủ đứngTháo lắp dàn lạnh2 – 2.5hpBộ270,000-330,000
3hpBộ350,000-420,000
Tháo lắp dàn nóng5hpBộ430,000-500,000
3hpBộ400,000-500,000
5hpBộ670,000-750,000
Âm trần (Cassette)Tháo lắp dàn lạnh3hpBộ350,000-430,000
5hpBộ650,000-750,000
Tháo lắp dàn nóng3hpBộ470,000-530,000
5hpBộ650,000-750,000

Ghi chú:

  • Vị trí đặt dàn nóng không quá 3m so với nền nhà hoặc sàn nhà đối với nhà cao tầng
  • Đường ống ga / ống thoát nước ngưng lắp nổi, không lắp âm tường, dấu trần.
  • Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết ga.

C. Giá vật tư lắp đặt máy lạnh

Vật tưChất lượngC.S ĐVTĐơn giá
(hp)(VNĐ)
Ống đồng lắp nổi (*)dày 7 dem1m120.000-160.000
dày 7 dem1.5 – 2m140.000-180.000
dày 7 dem2.5m160.000-200.000
Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*)dày 7 dem1m160.000-200.000
dày 7 dem1.5 – 2m180.000-220.000
dày 7 dem2.5m220.000-250.000
Dây điện 2.0Daphaco1 – 2.5m8.000-11.000
Dây điện 2.0Cadivi1 – 2.5m9.000-12.000
CB đen + hộp1 – 2.5cái70.000-100.000
Eke (sơn tĩnh điện)1cặp100.000
1.5 – 2cặp120.000
2.5cặp150.000
Ống ruột gà Ø211 – 2.5m5.000-7.000
Ống PVC Ø21 ko genBình Minh1 – 2.5m15.000-20.000
Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sànBình Minh1 – 2.5m35.000-40.000
Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệtBình Minh1 – 2.5m35.000-40.000
Nẹp ống gas 40-60Nhựa trắng1 – 2m110.000-150.000
Nẹp ống gas 60-80Nhựa trắng2.5m130.000-170.000
Nẹp điệnNhựa trắng1 – 2.5m5.000-10.000
Chân cao su dàn nóngCao su1 – 2.5bộ70.000-100.000

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.
  • Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.

D. Giá vệ sinh bảo dưỡng máy lạnh

Diễn giải

Đvt

Đơn giá (Đồng)

Ghi chú

 Máy lạnh treo tường 1HP-2.5HP

lần

50,000-150,000

 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP

lần

180,000-300,000

 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP

lần

200,000-350,000

 Sạc gas châm thêm R22

PSI

7,000-10,000

India

 Sạc gas châm thêm 410A

PSI

12,000-15,000

India

Những trường hợp vệ sinh bảo dưỡng máy lạnh ở các vị trí khó cần đến thang dây, dàn dáo và thiết bị bảo hộ chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

E. Bảng báo giá sửa chữa, linh kiện thay thế máy lạnh

 STTPhụ tùng thay thếC.STriệu chứng bệnhĐVTĐơn giá
(hp)(Vật tư + công)
Dàn lạnhSửa mất nguồn, chập/hở mạch1-2Không vô điệnlần350 – 500.000
Sửa board dàn lạnh (mono)1-2Ko chạy, báo lỗilần450 – 600.000
Sửa board dàn lạnh (inverter)1-2Ko chạy, báo lỗilần550 – 850.000
Thay cảm biến to phòng/dàn1-2Lá đảo đứng imcon400 – 500.000
Thay mắt nhận tín hiệu1-2Remote  ko ăncon350 – 380.000
Thay mô tơ lá đảo gió1-2Lá đảo ko quaycái350 – 450.000
Thay tụ quạt dàn lạnh1-2Quạt không quaycái250 – 350.000
Thay stato dàn lạnh1-2Quạt không quaycái400 – 500.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC)1-2Quạt không quaycái750 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC)1-2Quạt không quaycái950 – 1tr5
Sửa chảy nước, đọng sương1-2Dàn lạnhcái300 – 350.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn)1-2Không lạnhcái400 – 450.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)1-2Ko lạnh, kêulần450 – 650.000
Thay quạt (lồng sóc)1-2Quạt không quaycái450 – 650.000
Dàn nóngSửa board dàn nóng (inverter)1-2Quạt không quaylần750 – 950.000
Thay tụ quạt dàn nóng1-2Ko chạy, báo lỗicái450 – 480.000
Thay tụ ( Kapa đề block)1-2Block không chạycái350 – 550.000
Thay stator quạt dàn nóng1-2Không lạnhcái600 – 700.000
Thay cánh quạt dàn nóng1-2Không lạnhcái450 – 650.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng1-2Không lạnhcái650 – 850.000
Sửa xì dàn nóng (hàn)1-2Không lạnhlần600 – 900.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít)1-2Không lạnhcái350 – 400.000
Thay terminal nối 3 chân block1-2Không lạnhbộ250 – 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock1-2Không lạnhbộ350 – 400.000
Thay khởi động từ (contactor)1-2Không lạnhcái800 – 1tr
Thay block máy lạnh1-2cáiCall
Hệ thốngSửa nghẹt đường thoát nước1-2Chảy nướclần150 – 300.000
Thay gen cách nhiệt + si1-2Chảy nướcm50.000 – 90.000
Thay bơm thoát nước rời1-2Chảy nướccái1tr5 – 1tr8
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono)1Không lạnhmáy350.000 – 450.000
1.5Không lạnhmáy400.000 – 500.000
2Không lạnhmáy500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter)1Không lạnhmáy650.000 – 750.000
1.5Không lạnhmáy700.000 – 800.000
2Không lạnhmáy750.000 – 950.000

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy lạnh (Panasonic, LG, Samsung,Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh
  • Loại máy lạnh ( Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi tổng đài:
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập phiếu biên nhận ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *